Công cụ ứng dụng tính lãi tiền gửi có kỳ hạn Việt Nam

Ở Việt Nam, lãi suất tiền gửi ngân hàng rất cao, một phần do đây là nước đang phát triển.

Những người đang làm việc hoặc sinh sống tại Việt Nam thường xuyên được sử dụng.

Lãi suất ở Việt Nam tùy ngân hàng khác nhau, nhưng khoảng 5% đến 7%, rất hấp dẫn so với Nhật Bản có chính sách lãi suất bằng 0.

⇒ Bảng lãi suất Ngân hàng Việt Nam (tháng 12 năm 2021)

 

Từ công cụ tính lãi suất tiền gửi ngân hàng (lãi kép) này, bạn có thể nắm được số tiền (dự báo) gửi và tiết kiệm đến 10 năm sau.

Chúng tôi hoạt động trong lĩnh vực kế toán và kinh doanh liên quan đến thuế cho các cá nhân và tập đoàn.

Thoải mái đểCho chúng tôi, Vui lòng liên hệ với tôi.

 

* * * * Vui lòng nhập giá trị số vào mục màu da trên bảng tính sau * * * *
* * * * Các mục màu vàng là kết quả tính toán * * * *

 

 

Bảng lãi suất tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn tại Việt Nam (tháng 12 năm 2021)

Thông tin lãi suất tiền gửi có kỳ hạn tại quầy và trực tuyến.
Lãi suất tính đến tháng 12/2021.

Tháng 12 năm 2021 1 tháng3 tháng6 tháng9 tháng12 tháng18 tháng24 tháng36 tháng
ABBankcửa sổ3.353.555.205.205.706.006.006.30
Agribankcửa sổ3.103.404.004.005.505.505.50-
Bảo việtcửa sổ3.353.455.905.806.356.506.506.50
BIDVcửa sổ3.103.404.004.005.505.505.505.50
CBBankcửa sổ3.503.756.256.356.556.706.706.70
Đông Ácửa sổ3.403.505.305.506.006.106.106.10
GPBankcửa sổ4.004.006.506.606.706.706.706.70
Hong Leongcửa sổ--------
Indovinacửa sổ3.103.404.504.705.505.805.80-
Kiên Longcửa sổ3.103.405.605.706.506.756.756.75
MBcửa sổ2.503.204.254.604.855.505.356.20
MSBcửa sổ3.003.805.005.00-5.605.605.60
NCBcửa sổ3.803.805.956.10-6.506.506.50
Bắc Ácửa sổ3.803.806.106.206.506.706.706.70
OCBcửa sổ3.353.505.205.405.906.006.106.15
OceanBankcửa sổ3.303.505.305.406.106.606.606.60
PGBankcửa sổ3.903.905.405.406.106.606.60-
Ngân hàng Công cộngcửa sổ3.303.605.005.006.206.705.805.80
PVcomBankcửa sổ3.903.905.605.856.206.556.606.65
Saigonbankcửa sổ3.103.404.704.705.605.805.805.80
SCBcửa sổ3.853.855.706.206.806.806.806.80
SeABankcửa sổ3.503.605.405.706.106.156.206.25
SHBcửa sổ--------
Ngân hàng Nam Ácửa sổ3.953.955.605.906.106.70-5.90
TPBankcửa sổ3.203.455.30--6.00-6.00
VIBcửa sổ3.503.705.305.30-5.805.905.90
VietCapitalBankcửa sổ3.803.805.905.706.206.206.306.50
Vietcombankcửa sổ3.003.304.004.005.50-5.305.30
VietinBankcửa sổ3.103.404.004.005.605.605.605.60
VPBankcửa sổ3.30-4.70-5.00-5.10-
VRBcửa sổ----6.306.707.007.00
Bảo việtTrực tuyến3.553.656.106.006.556.706.706.70
CBBankTrực tuyến3.603.856.356.456.656.806.806.80
GPBankTrực tuyến4.004.006.506.606.706.706.706.70
Hong LeongTrực tuyến3.003.153.504.004.60---
Kiên LongTrực tuyến3.203.665.865.966.766.856.856.85
MSBTrực tuyến3.503.805.505.506.106.106.106.10
Bắc ÁTrực tuyến3.803.806.206.306.606.806.806.80
OCBTrực tuyến3.803.855.405.706.106.206.306.35
OceanBankTrực tuyến3.303.505.305.406.106.606.606.60
PVcomBankTrực tuyến4.004.006.006.156.606.957.007.05
SCBTrực tuyến4.004.006.456.606.807.157.157.15
SHBTrực tuyến3.803.955.605.856.106.206.306.35
Ngân hàng Nam ÁTrực tuyến3.953.956.006.306.907.107.107.10
TPBankTrực tuyến3.303.555.45-5.956.156.156.15
VIBTrực tuyến3.503.705.305.30-5.805.905.90
VietinBankTrực tuyến----5.75--5.75

Tuyên bố từ chối trách nhiệm

* Đây là một hệ thống tính toán đơn giản và chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả tính toán.

Vui lòng tham khảo ý kiến văn phòng kế toán để biết thêm chi tiết.